Bảng giá tiêm chủng VIECARE 2026

Bảng giá tiêm chủng VIECARE 2026

STTPhòng bệnhTên vắc xinNước sản xuấtGiá bán lẻ/liều (VNĐ)Giá ưu đãi/liều (VNĐ)Tình trạng
1Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, viêm màng não mủ, viêm phổi do Hib, viêm gan BInfanrix Hexa (6in1)Bỉ1.098.000
2Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, viêm màng não mủ, viêm phổi do Hib, viêm gan BHexaxim (6in1)Pháp1.098.000
3Tiêu chảy cấp do Rota virusRotateqMỹ665.000565.000
4Tiêu chảy cấp do Rota virusRotarixBỉ928.000898.000
5Tiêu chảy cấp do Rota virusRotavinViệt Nam490.000
6Các bệnh do phế cầuSynflorixBỉ1.048.000
7Các bệnh do phế cầuPrevenar 13Bỉ1.290.0001.190.000
8Các bệnh do phế cầuVaxneuvanceIreland1.650.000
9Các bệnh do phế cầuPrevenar 20Bỉ1.750.000
10Các bệnh do phế cầuPneumovax 23Mỹ1.450.000
11LaoIvactuberViệt Nam165.000
12Viêm gan B người lớnGene Hbvax 1mlViệt Nam268.000
13Viêm gan B người lớnHeberbiovac 1mlCu ba295.000Có *
14Viêm gan B trẻ emGene Hbvax 0.5mlViệt Nam245.000
15Viêm gan B trẻ emHeberbiovac 0.5mlCu Ba270.000
16Viêm màng não do não mô cầu nhóm BBexseroÝ1.788.000
17Viêm màng não do não mô cầu nhóm B,CVA-Mengoc-BCCu Ba396.000
18Viêm màng não do não mô cầu nhóm A, C, Y, W-135NimenrixBỉ1.750.0001.625.000
19Viêm màng não do não mô cầu nhóm A, C, Y, W-135MenQuadfiMỹ1.950.0001.850.000
20Viêm màng não do não mô cầu nhóm A, C, Y, W-135MenactraMỹ1.370.0001.270.000
21SởiMVVac (Lọ 5ml)Việt Nam438.000
22SởiMVVac (Liều 0.5ml)Việt Nam265.000
23Sởi – Quai bị – RubellaMMR II (3 in 1)Mỹ495.000
24Sởi – Quai bị – RubellaPriorixBỉ498.000
25Thủy đậuVarivaxMỹ1.118.000
26Thủy đậuVarilrixBỉ1.138.000
27Sởi - Quai bị - Rubella - Thủy đậuProquad (4in1)Mỹ2.450.000
28Zona thần kinh (Giời leo)ShingrixBỉ3.890.000
29CúmVaxigrip Tetra 0.5mlPháp356.000
30CúmInfluvac Tetra 0.5mlHà Lan356.000
31CúmGC Flu QuadrivalentHàn Quốc350.000Có*
32CúmIvacflu-SViệt Nam315.000
33Ung thư cổ tử cung, ung thư hầu họng, sùi mào gà... do HPV (4 chủng)Gardasil 0.5mlMỹ1.790.000
34Ung thư cổ tử cung, ung thư hầu họng, sùi mào gà... do HPV (9 chủng)Gardasil 9 0.5mlMỹ2.998.0002.948.000
35Sốt xuất huyếtQdengaĐức1.390.0001.290.000
36Viêm phổi, viêm tiểu phế quản... do virus hợp bào hô hấp RSVAbrysvoBỉ5.458.000
37Viêm phổi, viêm phế quản... do virus hợp bào hô hấp RSVArexvyBỉ4.860.000
38Viêm phổi, viêm phế quản... do virus hợp bào hô hấp RSVBeyfortus 50mg/0,5mlMỹ9.900.000Có*
39Viêm phổi, viêm phế quản... do virus hợp bào hô hấp RSVBeyfortus 100mg/1mlMỹ9.900.000Có*
40Uốn vánVắc xin uốn ván hấp phụ (TT)Việt Nam189.000
41Uốn vánHuyết thanh uốn ván (SAT)Việt Nam280.000
42Viêm não Nhật BảnImojevThái Lan968.000
43Viêm não Nhật BảnJeev 3mcg/0.5mlẤn Độ498.000Có *
44Viêm não Nhật BảnJevax 1mlViệt Nam198.000Có *
45DạiVerorab 0.5ml (TB)Pháp538.000
46DạiVerorab 0.5ml (TTD)Pháp438.000
47DạiAbhayrab 0.5ml (TB)Ấn Độ438.000
48DạiAbhayrab 0.5ml (TTD)Ấn Độ338.000
49Bạch hầu – Uốn ván – Ho gàAdacelCanada798.000748.000
50Bạch hầu – Uốn ván – Ho gàBoostrixBỉ856.000
51Bạch hầu – Ho gà – Uốn ván – Bại liệtTetraximPháp668.000618.000
52Bạch hầu – Uốn vánUốn ván, bạch hầu hấp phụ (Td) – Lọ 0.5mlViệt Nam265.000
53Bạch hầu – Uốn vánUốn ván, bạch hầu hấp phụ (Td) - LiềuViệt Nam245.000
54Viêm gan A + BTwinrixBỉ768.000758.000
55Viêm gan AHavax 0.5mlViệt Nam295.000
56Viêm gan AAvaxim 80UPháp685.000
57Thương hànTyphoid VIViệt Nam338.000
58Thương hànTyphim VIPháp438.000
59Viêm phổi, viêm màng não mủ... do vi khuẩn HibQuimi-HibCu Ba448.000
60TảMorcvaxViệt Nam198.000
61Sốt vàngStamarilPháp650.000Có *

(*) Để kiểm tra tình trạng vắc xin, xin vui lòng liên hệ Hotline 0967377122.

1. Bảng giá áp dụng trên toàn hệ thống tiêm chủng Viecare từ ngày 16/1/2026 đến ngày 15/2/2026

2. Giá vắc xin tại Viecare đã bao gồm:

  1. MIỄN PHÍ khám với đội ngũ Bác sĩ chuyên môn cao;
  2. MIỄN PHÍ các dịch vụ chăm sóc Khách hàng cao cấp (trung tâm có không gian rộng lớn, phòng khám – phòng tiêm hiện đại, máy điều hoà 2 chiều, nước uống sạch, khu vui chơi rộng rãi sinh động, nhiều tiện ích riêng biệt cho Khách hàng như phòng cho mẹ và bé, khu vệ sinh riêng cho trẻ em, khu vực sử dụng tã/ bỉm/ khăn giấy miễn phí, sạc điện thoại miễn phí, miễn phí hoặc hỗ trợ phí giữ xe…);
  3. Phí dành cho hệ thống cấp cứu xử trí phản ứng sau tiêm ngay tại trung tâm VNVC (nếu có);
  4. Phí cho tài liệu, ấn phẩm phục vụ Khách hàng (sổ tiêm, phiếu tiêm, tài liệu thông tin về các bệnh dịch, vắc xin, các chương trình giáo dục cộng đồng về vắc xin và tiêm chủng…);
  5. Phí cuộc gọi, tin nhắn (SMS) nhắc lịch tiêm vắc xin
  6. Phí chăm sóc Khách hàng trên đa nền tảng (tổng đài, mạng xã hội, tại trung tâm…);
  7. Phí lưu trữ thông tin lịch sử tiêm chủng…

3. Viecare miễn phí bảo quản vắc xin trong hệ thống dây chuyền lạnh (Cold Chain), hệ thống kho lạnh đạt chuẩn GSP tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo vắc xin an toàn, chất lượng cao ở tất cả các trung tâm trên toàn quốc.

4. Viecare miễn phí đặt giữ theo yêu cầu tất cả các loại vắc xin, tiêm bằng giá lẻ nếu hoàn tất lịch tiêm trong vòng 5 tuần. Có lịch tiêm sau 5 tuần, phí đặt giữ vắc xin được tính 20% trên giá lẻ hoặc giá lẻ đã được ưu đãi.

5. Phí đặt giữ vắc xin sau 5 tuần tại Viecare bao gồm các chi phí:

  1. Phí bảo quản, lưu trữ vắc xin theo tiêu chuẩn Quốc tế;
  2. Phí chống trượt giá vắc xin: Khách hàng sẽ không phải thanh toán thêm bất cứ khoản chi phí phát sinh nào trong suốt quá trình đặt giữ. Số tiền chênh lệch nếu vắc xin tăng giá sau đó theo biến động thị trường Khách hàng cũng không phải chi trả;
  3. Phí các dịch vụ chăm sóc Khách hàng trên đa nền tảng: dịch vụ tư vấn tổng đài tin nhắn (SMS)/cuộc gọi nhắc lịch tiêm; dịch vụ cung cấp thông tin, chăm sóc Khách hàng qua mạng xã hội, trực tiếp tại trung tâm…;
  4. Phí lưu trữ thông tin lịch sử tiêm chủng trọn đời;
  5. Phí dịch vụ ưu tiên phục vụ tại các trung tâm trên toàn quốc: Trải nghiệm cơ sở hạ tầng rộng lớn, cơ sở vật chất hiện đại, phòng khám phòng tiêm chuyên biệt, đầy đủ các phòng và khu vực chức năng, trang bị đầy đủ thiết bị cao cấp…
  6. Phí sử dụng tất cả tiện ích cao cấp tại trung tâm: Khu vui chơi trẻ em rộng rãi sinh động, nước uống tiệt trùng, phòng cho mẹ và bé, khu vệ sinh riêng cho trẻ em, khu vực thay tã/bỉm cho trẻ với đa dạng các loại bỉm/tã đủ size, khăn giấy ướt/khô, sạc thiết bị di động, miễn phí hoặc hỗ trợ phí giữ xe…
  7. Phí dành cho hệ thống cấp cứu, xử trí phản ứng sau tiêm ngay tại trung tâm Viecare (nếu có);
  8. Phí cho tài liệu, ấn phẩm phục vụ Khách hàng (sổ tiêm, phiếu tiêm, tài liệu thông tin về các bệnh dịch, vắc xin, các chương trình giáo dục cộng đồng về vắc xin và tiêm chủng…).

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *